donation/doʊˈneɪʃən/noun
Danh từ chỉ khoản đóng góp từ thiện.
something given, such as money or goods, to help others
They collected donations to support the rescue efforts.
Họ quyên góp để hỗ trợ công tác cứu hộ.
Câu thoại thật có chữ “donation”
We're the only donation. That's surprising.
Chúng tôi là sự đóng góp duy nhất. Thật bất ngờ.
The FORBIDDEN CITY in Hue Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
Thank you for considering us for your future donation.
Cảm ơn ông đã cân nhắc hiến tặng cho chúng tôi trong tương lai.
Okay, so we found this little bin and it has fish food in it so we're gonna leave a donation and feed these little koi fish that are inside.
Được rồi, chúng tôi đã tìm thấy chiếc thùng nhỏ này và nó có thức ăn cho cá trong đó nên chúng tôi sẽ để lại một khoản quyên góp và cho những chú cá koi nhỏ bên trong ăn.
The FORBIDDEN CITY in Hue Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV