emergency room/ɪˈmɜːrdʒənsi ruːm/noun
Danh từ chỉ nơi điều trị khẩn cấp.
the part of a hospital that handles urgent cases
He was rushed to the emergency room after the accident.
Anh ấy được đưa gấp đến phòng cấp cứu sau tai nạn.
Câu thoại thật có chữ “emergency room”
The emergency room has a triage system.
Phòng cấp cứu có hệ thống phân loại ưu tiên.
City Island: Going Places — phim
we wouldn't have to come to the emergency room.
thì bọn tôi đã chẳng phải tới phòng cấp cứu.
Everybody Hates Chris — Chris học được kiếm một đô la khổ thế nào — phim
- Where are we now? - We're in the emergency room.
- Giờ mình đang ở đâu ạ? - Mình đang ở phòng cấp cứu.
City Island: Going Places — phim