forswear/fɔːrˈswer/verb
Động từ thề bỏ hoặc từ bỏ một thói quen, hành vi xấu.
to renounce or swear off
He forswore smoking after years.
Anh ấy thề bỏ hút thuốc sau nhiều năm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thề bỏ” trong tiếng Anh là forswear /fɔːrˈswer/.
Động từ thề bỏ hoặc từ bỏ một thói quen, hành vi xấu.
to renounce or swear off
He forswore smoking after years.
Anh ấy thề bỏ hút thuốc sau nhiều năm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt