hashtag/ˈhæʃ.tæɡ/noun
Danh từ chỉ từ khóa có dấu thăng.
a word or phrase preceded by # used to identify messages on a specific topic
Use hashtags to reach more people.
Sử dụng hashtag để tiếp cận nhiều người hơn.
Câu thoại thật có chữ “hashtag”
I take pictures. Hashtag no filter.
Tôi chụp ảnh. Hashtag không chỉnh sửa.
Y'all don't have to make a hashtag.
Mọi người đâu cần lập hashtag.
Scheme Queens (2023) — phim
Hashtag blessed
Đính kèm lời ban phúc vào
Bruno Mars - 24K Magic — bài hát