resole/riːˈsoʊl/verb
Động từ thay đế mới cho giày để tiếp tục sử dụng.
to replace the sole of a shoe
I need to resole my favorite boots.
Tôi cần đóng lại đế đôi ủng yêu thích.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thay đế giày” trong tiếng Anh là resole /riːˈsoʊl/.
Động từ thay đế mới cho giày để tiếp tục sử dụng.
to replace the sole of a shoe
I need to resole my favorite boots.
Tôi cần đóng lại đế đôi ủng yêu thích.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt