ID card/aɪˈdiː kɑːrd/noun
Danh từ chỉ thẻ căn cước hoặc chứng minh.
an official card that proves who you are
Please show your ID card at the counter.
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước tại quầy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thẻ căn cước” trong tiếng Anh là ID card /aɪˈdiː kɑːrd/.
Danh từ chỉ thẻ căn cước hoặc chứng minh.
an official card that proves who you are
Please show your ID card at the counter.
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước tại quầy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt