behalf/bɪˈhæf/noun
Danh từ chỉ hành động đại diện hoặc thay mặt ai đó.
representing someone or speaking for someone
She accepted the award on behalf of the team.
Cô ấy đã nhận giải thưởng thay mặt cho cả đội.
Câu thoại thật có chữ “behalf”
Security Council, and on behalf of us all.
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc và thay mặt cho tất cả chúng ta.
ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
I wish to speak on behalf of the defendant.
Tôi muốn được nói thay cho bị cáo.
Sir, if I may speak on behalf of my client.
Thưa ngài, cho phép tôi nói thay thân chủ của mình.