remuneration/rɪˌmjuːnərˈeɪʃən/noun
payment or compensation for services or work
She received fair remuneration for her work.
Cô ấy nhận được thù lao xứng đáng cho công việc của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thù lao” trong tiếng Anh là remuneration /rɪˌmjuːnərˈeɪʃən/.
payment or compensation for services or work
She received fair remuneration for her work.
Cô ấy nhận được thù lao xứng đáng cho công việc của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt