tranquilizer/ˈtræŋkwəlaɪzər/noun
Danh từ chỉ thuốc an thần dùng để làm dịu hoặc gây buồn ngủ.
a drug to calm or sedate
The vet used a tranquilizer on the wild animal.
Bác sĩ thú y dùng thuốc an thần cho con vật hoang.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuốc an thần” trong tiếng Anh là tranquilizer /ˈtræŋkwəlaɪzər/.
Danh từ chỉ thuốc an thần dùng để làm dịu hoặc gây buồn ngủ.
a drug to calm or sedate
The vet used a tranquilizer on the wild animal.
Bác sĩ thú y dùng thuốc an thần cho con vật hoang.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt