vindictive/vɪnˈdɪk.tɪv/adjective
Tính từ chỉ sự thù hận, báo thù.
having or showing a strong desire for revenge
She became vindictive after being unfairly fired.
Cô ấy trở nên thù hận sau khi bị sa thải không công bằng.
Câu thoại thật có chữ “vindictive”
in that vindictive body shuffling towards me
trên cái thân xác đầy hằn học đang lê về phía tôi