eastern/ˈiːstərn/adjective
Tính từ chỉ thuộc về phía đông hoặc khu vực đông.
located in or coming from the east
Eastern Europe has a rich history.
Đông Âu có một lịch sử phong phú.
Câu thoại thật có chữ “eastern”
You need an Eastern pro for this role.
Vai này cần một người phương Đông chuyên nghiệp.
It's an Estonian brand and I'm actually a big lover for Eastern European small kind of hidden brands.
Một thương hiệu của Estonia và tôi thực sự là người rất yêu thích các loại thương hiệu ẩn nhỏ của Đông Âu.
10 Things Elegant Ladies NEVER Wear! - Tập 1 — chương trình TV
in Eastern Canada.
miền Đông Canada.
In Her Defense (1999) — phim