ruler/ˈruː.lər/noun
Danh từ chỉ thước kẻ hoặc người cai trị.
a straight-edged tool for measuring and drawing lines
Use a ruler to draw a straight line.
Dùng thước kẻ để vẽ một đường thẳng.
Câu thoại thật có chữ “ruler”
I said I'm your new ruler!
Anh nói anh là người cai trị mới của mấy người!
How Avengers Infinity War Should Have Ended - Animated Parody - Tập 1 — chương trình TV
So I suppose that makes me your new ruler...
Và vậy là đủ để anh chứng minh rằng anh là người cai trị mới của mấy chế.
How Avengers Infinity War Should Have Ended - Animated Parody - Tập 1 — chương trình TV
Let me be your ruler (ruler)
Hãy cho tôi quyền lực của bạn
Lorde - Royals — bài hát