ointment/ˈɔɪnt.mənt/noun
Danh từ chỉ thuốc mỡ bôi ngoài da.
a smooth substance used on the skin to heal wounds or reduce pain
Apply the ointment to the affected area twice a day.
Bôi thuốc mỡ lên vùng bị ảnh hưởng hai lần mỗi ngày.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuốc mỡ” trong tiếng Anh là ointment, salve /ˈɔɪnt.mənt/.
Danh từ chỉ thuốc mỡ bôi ngoài da.
a smooth substance used on the skin to heal wounds or reduce pain
Apply the ointment to the affected area twice a day.
Bôi thuốc mỡ lên vùng bị ảnh hưởng hai lần mỗi ngày.
Danh từ chỉ thuốc mỡ bôi để làm dịu hoặc chữa lành da.
an ointment for healing
I applied salve to the burn.
Mình bôi thuốc mỡ lên vết bỏng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt