airway bill/ˈerweɪ bɪl/noun
Danh từ chỉ vận đơn hàng không.
a document issued by an airline for goods shipped by air
The airway bill confirms the shipment details.
Vận đơn hàng không xác nhận chi tiết lô hàng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vận đơn hàng không” trong tiếng Anh là airway bill /ˈerweɪ bɪl/.
Danh từ chỉ vận đơn hàng không.
a document issued by an airline for goods shipped by air
The airway bill confirms the shipment details.
Vận đơn hàng không xác nhận chi tiết lô hàng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt