still/stɪl/adverb
Trạng từ chỉ vẫn còn hoặc tiếp tục xảy ra.
continuing to happen or exist now
She is still at work.
Cô ấy vẫn đang ở chỗ làm.
Câu thoại thật có chữ “still”
Are you still mine?
Em vẫn còn là của anh chứ?
Righteous Brothers - UNCHAINED MELODY — bài hát
Cause I still love loving you.
Vì anh vẫn yêu em, yêu nồng nàn
Stevie B - When I Dream About You — bài hát
Will our jokes still be funny?
Khi chúng ta nhìn lại lúc này ,Liệu những câu đùa còn vui nữa không?
Vitamin C - Graduation — bài hát