international trade/ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/noun
Danh từ chỉ hoạt động thương mại quốc tế.
the exchange of goods and services between countries
International trade boosts the economy.
Thương mại quốc tế thúc đẩy nền kinh tế.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thương mại quốc tế” trong tiếng Anh là international trade /ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/.
Danh từ chỉ hoạt động thương mại quốc tế.
the exchange of goods and services between countries
International trade boosts the economy.
Thương mại quốc tế thúc đẩy nền kinh tế.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt