quarantine/ˈkwɔːrəntiːn/noun
Danh từ chỉ việc cách ly kiểm dịch.
a period of isolation to prevent the spread of disease or pests
The dog was placed in quarantine after arrival.
Con chó được đưa vào khu cách ly sau khi đến.
Câu thoại thật có chữ “quarantine”
Either go home or go back into quarantine.
Hoặc là về nhà hoặc là quay lại khu cách ly.
Parks and Recreation — Leslie nhất định không đi viện — phim
-- so you wouldn't have to quarantine.
-- để khỏi phải cách ly.
Pick Up | Short Film — phim
Yeah, I didn't want to quarantine away from them for, like two
Ừ, anh không muốn phải cách ly xa họ tận hai
Pick Up | Short Film — phim