x-ray/ˈeks.reɪ/noun
Danh từ chỉ tia X dùng trong y học.
a type of radiation used to view inside the body
The doctor ordered a chest x-ray.
Bác sĩ yêu cầu chụp tia X ngực.
Câu thoại thật có chữ “x-ray”
And this is Ray, the X-ray machine.
Còn đây là Ray, máy chụp X-quang.
City Island: Going Places — phim
They were somehow skipped in the X-ray inspections.
Bằng cách nào đó chúng đã bị bỏ sót trong khâu chụp X-quang.
X-ray vision. I guess that's kind of cool.
Thị lực tia X. Chắc cũng hay ho đấy.