export tax/ˈekspɔːrt tæks/noun
Danh từ chỉ thuế áp dụng hàng xuất khẩu.
a tax imposed on goods sent out of a country
The government imposed a new export tax on rice.
Chính phủ áp thuế xuất khẩu mới đối với gạo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuế xuất khẩu” trong tiếng Anh là export tax /ˈekspɔːrt tæks/.
Danh từ chỉ thuế áp dụng hàng xuất khẩu.
a tax imposed on goods sent out of a country
The government imposed a new export tax on rice.
Chính phủ áp thuế xuất khẩu mới đối với gạo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt