
Con vật tiếng Trung: gần 60 tên động vật, lượng từ và 12 con giáp
Nội dung bài viết
Con vật tiếng Trung gọi chung là (dòngwù, động vật). Tên các con vật quen thuộc: (gǒu, chó), (māo, mèo), (jī, gà), (zhū, lợn), (niú, bò), (mǎ, ngựa), (yú, cá), (niǎo, chim). Bài này gom gần 60 tên con vật chia theo nhóm, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, lượng từ đi kèm, 12 con giáp và các chỗ khác nhau giữa con giáp Trung Quốc với Việt Nam.
Vật nuôi, gia súc, gia cầm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| gǒu | chó | |
| māo | mèo | |
| tùzi | thỏ | |
| cāngshǔ | chuột hamster | |
| jīnyú | cá vàng | |
| jī | gà | |
| yāzi | vịt | |
| é | ngỗng | |
| zhū | lợn, heo | |
| niú | bò; trâu bò nói chung | |
| shuǐniú | trâu | |
| mǎ | ngựa | |
| lǘ | lừa | |
| yáng | dê, cừu nói chung | |
| shānyáng | dê | |
| miányáng | cừu |
Động vật hoang dã
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| lǎohǔ | hổ | |
| shīzi | sư tử | |
| dàxiàng | voi | |
| xióng | gấu | |
| xióngmāo | gấu trúc | |
| hóuzi | khỉ | |
| láng | sói | |
| húli | cáo | |
| lù | hươu, nai | |
| chángjǐnglù | hươu cao cổ | |
| bānmǎ | ngựa vằn | |
| dàishǔ | chuột túi, kangaroo | |
| lǎoshǔ | chuột | |
| sōngshǔ | sóc | |
| shé | rắn | |
| wūguī | rùa | |
| èyú | cá sấu | |
| qīngwā | ếch |
Động vật dưới nước
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| yú | cá | |
| shāyú | cá mập | |
| jīngyú | cá voi | |
| hǎitún | cá heo | |
| xiā | tôm | |
| pángxiè | cua | |
| zhāngyú | bạch tuộc | |
| hǎiguī | rùa biển |
Nhiều tên có chữ nhưng không phải cá: (cá voi), (cá sấu), (bạch tuộc). Tiếng Việt cũng gọi "cá voi", "cá sấu" theo cùng lối đặt tên này.
Chim và côn trùng
| Chim | Côn trùng và loài nhỏ |
|---|---|
| niǎo: chim | chóngzi: sâu bọ, côn trùng |
| gēzi: bồ câu | húdié: bướm |
| máquè: chim sẻ | mìfēng: ong mật |
| yīngwǔ: vẹt | mǎyǐ: kiến |
| lǎoyīng: chim ưng, diều hâu | wénzi: muỗi |
| kǒngquè: chim công | cāngying: ruồi |
| qǐ'é: chim cánh cụt | zhīzhū: nhện |
| māotóuyīng: cú mèo | zhāngláng: gián |
Lượng từ cho con vật
| Lượng từ | Pinyin | Dùng cho | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| zhī | phần lớn con vật nhỏ và vừa, chim, côn trùng | yì zhī māo: một con mèo | |
| tiáo | con vật thân dài: cá, rắn; cũng hay dùng cho chó | yì tiáo yú: một con cá | |
| tóu | gia súc lớn và thú to: bò, lợn, voi | yì tóu niú: một con bò | |
| pǐ | ngựa, lừa | yì pǐ mǎ: một con ngựa |
Chó dùng được cả và : và đều đúng. Khi không nhớ lượng từ, dùng vẫn được hiểu nhưng kém tự nhiên. Nguyên tắc chọn lượng từ theo hình dạng có ở bài lượng từ tiếng Trung.
12 con giáp trong tiếng Trung
Con giáp là (shēngxiào). Thứ tự: .
| Thứ tự | Chữ Hán | Pinyin | Con giáp Trung Quốc | Con giáp Việt Nam |
|---|---|---|---|---|
| 1 | shǔ | chuột | Tý (chuột) | |
| 2 | niú | bò | Sửu (trâu) | |
| 3 | hǔ | hổ | Dần (hổ) | |
| 4 | tù | thỏ | Mão (mèo) | |
| 5 | lóng | rồng | Thìn (rồng) | |
| 6 | shé | rắn | Tỵ (rắn) | |
| 7 | mǎ | ngựa | Ngọ (ngựa) | |
| 8 | yáng | dê, cừu | Mùi (dê) | |
| 9 | hóu | khỉ | Thân (khỉ) | |
| 10 | jī | gà | Dậu (gà) | |
| 11 | gǒu | chó | Tuất (chó) | |
| 12 | zhū | lợn | Hợi (lợn) |
Khác biệt rõ nhất là tuổi Mão: người Việt tuổi mèo khi nói với người Trung Quốc thì là (tuổi thỏ). Hỏi tuổi con giáp: Nǐ shǔ shénme? Bạn tuổi con gì? Trả lời: Wǒ shǔ lóng. Tôi tuổi rồng.
Nói về thú cưng
| Câu hoặc từ | Nghĩa |
|---|---|
| chǒngwù | thú cưng |
| yǎng | nuôi |
| wèi | cho ăn |
| liù gǒu | dắt chó đi dạo |
| Nǐ yǎng chǒngwù ma? | Bạn có nuôi thú cưng không? |
| Wǒ yǎng le liǎng zhī māo. | Tôi nuôi hai con mèo. |
| Wǒ pà gǒu. | Tôi sợ chó. |
Cách nhớ tên con vật qua bộ thủ
Bộ thủ bên trái hoặc bên dưới thường cho biết nhóm con vật:
- (bộ khuyển, chó): thú có lông như , , , , , .
- (bộ điểu, chim): , , , , .
- (bộ trùng, sâu bọ): , , , , và cả (rắn), (tôm), (ếch).
- (bộ ngư, cá): , .
Danh sách các bộ thủ hay gặp ở bài bộ thủ tiếng Trung.
Câu hỏi hay gặp
熊猫 là "gấu mèo" hay gấu trúc?
Là gấu trúc. Hai chữ (gấu) và (mèo) ghép lại thành tên riêng, không phải gấu lai mèo. Đây là kiểu từ ghép không cộng nghĩa từng chữ, xem thêm bài từ ghép tiếng Trung.
老虎, 老鼠 có chữ 老 là "già" không?
Không. ở đây là tiền tố, không mang nghĩa già. Cách dùng này giống (giáo viên).
Thịt các con vật nói thế nào?
Thêm (ròu) sau tên con vật: thịt lợn, thịt bò, thịt gà. Từ vựng món ăn đầy đủ ở bài đồ ăn tiếng Trung.
只 đọc zhī hay zhǐ?
Làm lượng từ đọc zhī: . Nghĩa "chỉ, chỉ có" đọc zhǐ: (Wǒ zhǐ yǒu yì zhī māo, Tôi chỉ có một con mèo).




