Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch: sân bay, khách sạn, tham quan
Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch: sân bay, khách sạn, tham quan

Admin
4 phút đọc148 lượt xem
Nội dung bài viết

Du lịch tiếng Trung là (lǚyóu). Các từ cần nhất cho một chuyến đi: (hùzhào, hộ chiếu), (qiānzhèng, visa), (jīpiào, vé máy bay), (xíngli, hành lý), (jiǔdiàn, khách sạn), (jǐngdiǎn, điểm tham quan), (ménpiào, vé vào cửa). Bài này xếp từ vựng du lịch theo trình tự chuyến đi: chuẩn bị, sân bay, khách sạn, tham quan, xử lý sự cố, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các câu dùng nguyên cụm.

Chuẩn bị chuyến đi

Chữ HánPinyinNghĩa
lǚyóudu lịch
hùzhàohộ chiếu
qiānzhèngthị thực, visa
jīpiàové máy bay
xínglihành lý
xínglixiāngvali
lǚxíngshècông ty du lịch
dǎoyóuhướng dẫn viên
gēntuányóudu lịch theo tour
zìyóuxíngdu lịch tự túc
yùdìngđặt trước
gōnglüèkinh nghiệm, cẩm nang du lịch

Ở sân bay

Chữ HánPinyinNghĩa
jīchǎngsân bay
hángbānchuyến bay
zhíjīlàm thủ tục check-in
dēngjīpáithẻ lên máy bay
dēngjīkǒucửa ra máy bay
tuōyùnký gửi hành lý
ānjiǎnkiểm tra an ninh
hǎiguānhải quan
/ qǐfēi / jiàngluòcất cánh / hạ cánh
/ chūfā / dàodákhởi hành / đến nơi
yánwùbị hoãn, trễ chuyến
zhuǎnjīnối chuyến

Ở khách sạn

Chữ HánPinyinNghĩa
jiǔdiànkhách sạn
bīnguǎnkhách sạn, nhà khách
mínsùhomestay
qiántáiquầy lễ tân
rùzhùnhận phòng
tuìfángtrả phòng
dānrénjiānphòng đơn
shuāngrénjiānphòng đôi (hai giường)
dàchuángfángphòng một giường lớn
yājīntiền đặt cọc
fángkǎthẻ phòng
hán zǎocānbao gồm bữa sáng

là khách sạn, không phải quán rượu, dù có chữ (rượu). Đồ dùng trong phòng như điều hoà, khăn tắm, bình nóng lạnh có ở bài đồ dùng trong nhà tiếng Trung.

Tham quan, chụp ảnh, mua quà

Chữ HánPinyinNghĩa
jǐngdiǎnđiểm tham quan
ménpiàové vào cửa
bówùguǎnbảo tàng
sìmiàochùa chiền
gōngyuáncông viên
hǎibiānbờ biển
fēngjǐngphong cảnh
dìtúbản đồ
cānguāntham quan (bảo tàng, di tích)
guàngdạo chơi
pāizhàochụp ảnh
jìniànpǐnquà lưu niệm
tèchǎnđặc sản

dùng cho nơi có tổ chức như bảo tàng, nhà máy, trường học: . Đi dạo phố, dạo chợ dùng : , (dạo chợ đêm).

Khi gặp sự cố

Chữ HánPinyinNghĩa
mílùlạc đường
diū lelàm mất rồi
bàojǐngbáo cảnh sát
jǐngchácảnh sát
yīyuànbệnh viện
dàshǐguǎnđại sứ quán
jiùmìng!Cứu với!

Câu cần thuộc: Wǒ de hùzhào diū le. Tôi mất hộ chiếu rồi. · Wǒ mílù le. Tôi bị lạc đường. · Wǒ bù shūfu, yào qù yīyuàn. Tôi không khoẻ, cần đi bệnh viện. Cách nói đau ở đâu có ở bài cơ thể người và cách nói bị đau.

Câu du lịch dùng nguyên cụm

CâuNghĩa
Wǒ yùdìng le yí ge fángjiān.Tôi đã đặt một phòng.
Jǐ diǎn tuìfáng?Mấy giờ trả phòng?
Kěyǐ jìcún xíngli ma?Gửi hành lý ở đây được không?
Zhège jǐngdiǎn zěnme qù?Đi tới điểm tham quan này thế nào?
Ménpiào duōshao qián?Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
Zhèlǐ kěyǐ pāizhào ma?Ở đây chụp ảnh được không?
Néng bāng wǒmen pāi zhāng zhào ma?Chụp giúp chúng tôi một tấm được không?
Fùjìn yǒu shénme hǎochī de?Gần đây có gì ngon?
Wǒ shì Yuènán rén, dì-yī cì lái Zhōngguó.Tôi là người Việt Nam, lần đầu đến Trung Quốc.
Qǐng shuō màn yìdiǎn.Xin nói chậm một chút.

Trong chuyến đi còn cần từ vựng đi lại, ăn uống và mua sắm: xem giao thông, đồ ăn, đồ uống và mua sắm. Nhiều mẫu câu giao tiếp hơn nằm ở trang giao tiếp tiếng Trung.

Câu hỏi hay gặp

旅游 và 旅行 khác nhau thế nào?

thiên về đi chơi, tham quan. là đi xa nói chung, rộng hơn. Nói "đi du lịch Trung Quốc", là cách nói thông dụng; cũng dùng được, nghe hơi văn viết.

"Tour trọn gói" và "tự túc" nói thế nào?

Đi theo đoàn là (gēntuányóu) hoặc ; tự túc là (zìyóuxíng). Câu hỏi: Bạn đi tour hay tự túc?

"Ngày nghỉ lễ" tiếng Trung là gì?

(fàngjià) là được nghỉ, (jiàqī) là kỳ nghỉ. Chữ đọc jià khi là "nghỉ" và jiǎ khi là "giả". Cách nói ngày tháng có ở bài từ vựng thời gian tiếng Trung.