
Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch: sân bay, khách sạn, tham quan
Nội dung bài viết
Du lịch tiếng Trung là (lǚyóu). Các từ cần nhất cho một chuyến đi: (hùzhào, hộ chiếu), (qiānzhèng, visa), (jīpiào, vé máy bay), (xíngli, hành lý), (jiǔdiàn, khách sạn), (jǐngdiǎn, điểm tham quan), (ménpiào, vé vào cửa). Bài này xếp từ vựng du lịch theo trình tự chuyến đi: chuẩn bị, sân bay, khách sạn, tham quan, xử lý sự cố, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các câu dùng nguyên cụm.
Chuẩn bị chuyến đi
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| lǚyóu | du lịch | |
| hùzhào | hộ chiếu | |
| qiānzhèng | thị thực, visa | |
| jīpiào | vé máy bay | |
| xíngli | hành lý | |
| xínglixiāng | vali | |
| lǚxíngshè | công ty du lịch | |
| dǎoyóu | hướng dẫn viên | |
| gēntuányóu | du lịch theo tour | |
| zìyóuxíng | du lịch tự túc | |
| yùdìng | đặt trước | |
| gōnglüè | kinh nghiệm, cẩm nang du lịch |
Ở sân bay
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| jīchǎng | sân bay | |
| hángbān | chuyến bay | |
| zhíjī | làm thủ tục check-in | |
| dēngjīpái | thẻ lên máy bay | |
| dēngjīkǒu | cửa ra máy bay | |
| tuōyùn | ký gửi hành lý | |
| ānjiǎn | kiểm tra an ninh | |
| hǎiguān | hải quan | |
| / | qǐfēi / jiàngluò | cất cánh / hạ cánh |
| / | chūfā / dàodá | khởi hành / đến nơi |
| yánwù | bị hoãn, trễ chuyến | |
| zhuǎnjī | nối chuyến |
Ở khách sạn
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| jiǔdiàn | khách sạn | |
| bīnguǎn | khách sạn, nhà khách | |
| mínsù | homestay | |
| qiántái | quầy lễ tân | |
| rùzhù | nhận phòng | |
| tuìfáng | trả phòng | |
| dānrénjiān | phòng đơn | |
| shuāngrénjiān | phòng đôi (hai giường) | |
| dàchuángfáng | phòng một giường lớn | |
| yājīn | tiền đặt cọc | |
| fángkǎ | thẻ phòng | |
| hán zǎocān | bao gồm bữa sáng |
là khách sạn, không phải quán rượu, dù có chữ (rượu). Đồ dùng trong phòng như điều hoà, khăn tắm, bình nóng lạnh có ở bài đồ dùng trong nhà tiếng Trung.
Tham quan, chụp ảnh, mua quà
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| jǐngdiǎn | điểm tham quan | |
| ménpiào | vé vào cửa | |
| bówùguǎn | bảo tàng | |
| sìmiào | chùa chiền | |
| gōngyuán | công viên | |
| hǎibiān | bờ biển | |
| fēngjǐng | phong cảnh | |
| dìtú | bản đồ | |
| cānguān | tham quan (bảo tàng, di tích) | |
| guàng | dạo chơi | |
| pāizhào | chụp ảnh | |
| jìniànpǐn | quà lưu niệm | |
| tèchǎn | đặc sản |
dùng cho nơi có tổ chức như bảo tàng, nhà máy, trường học: . Đi dạo phố, dạo chợ dùng : , (dạo chợ đêm).
Khi gặp sự cố
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| mílù | lạc đường | |
| diū le | làm mất rồi | |
| bàojǐng | báo cảnh sát | |
| jǐngchá | cảnh sát | |
| yīyuàn | bệnh viện | |
| dàshǐguǎn | đại sứ quán | |
| jiùmìng! | Cứu với! |
Câu cần thuộc: Wǒ de hùzhào diū le. Tôi mất hộ chiếu rồi. · Wǒ mílù le. Tôi bị lạc đường. · Wǒ bù shūfu, yào qù yīyuàn. Tôi không khoẻ, cần đi bệnh viện. Cách nói đau ở đâu có ở bài cơ thể người và cách nói bị đau.
Câu du lịch dùng nguyên cụm
| Câu | Nghĩa |
|---|---|
| Wǒ yùdìng le yí ge fángjiān. | Tôi đã đặt một phòng. |
| Jǐ diǎn tuìfáng? | Mấy giờ trả phòng? |
| Kěyǐ jìcún xíngli ma? | Gửi hành lý ở đây được không? |
| Zhège jǐngdiǎn zěnme qù? | Đi tới điểm tham quan này thế nào? |
| Ménpiào duōshao qián? | Vé vào cửa bao nhiêu tiền? |
| Zhèlǐ kěyǐ pāizhào ma? | Ở đây chụp ảnh được không? |
| Néng bāng wǒmen pāi zhāng zhào ma? | Chụp giúp chúng tôi một tấm được không? |
| Fùjìn yǒu shénme hǎochī de? | Gần đây có gì ngon? |
| Wǒ shì Yuènán rén, dì-yī cì lái Zhōngguó. | Tôi là người Việt Nam, lần đầu đến Trung Quốc. |
| Qǐng shuō màn yìdiǎn. | Xin nói chậm một chút. |
Trong chuyến đi còn cần từ vựng đi lại, ăn uống và mua sắm: xem giao thông, đồ ăn, đồ uống và mua sắm. Nhiều mẫu câu giao tiếp hơn nằm ở trang giao tiếp tiếng Trung.
Câu hỏi hay gặp
旅游 và 旅行 khác nhau thế nào?
thiên về đi chơi, tham quan. là đi xa nói chung, rộng hơn. Nói "đi du lịch Trung Quốc", là cách nói thông dụng; cũng dùng được, nghe hơi văn viết.
"Tour trọn gói" và "tự túc" nói thế nào?
Đi theo đoàn là (gēntuányóu) hoặc ; tự túc là (zìyóuxíng). Câu hỏi: Bạn đi tour hay tự túc?
"Ngày nghỉ lễ" tiếng Trung là gì?
(fàngjià) là được nghỉ, (jiàqī) là kỳ nghỉ. Chữ đọc jià khi là "nghỉ" và jiǎ khi là "giả". Cách nói ngày tháng có ở bài từ vựng thời gian tiếng Trung.




