Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng giao thông tiếng Trung: phương tiện, đường sá, hỏi đường
Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng giao thông tiếng Trung: phương tiện, đường sá, hỏi đường

Admin
4 phút đọc180 lượt xem
Nội dung bài viết

Giao thông tiếng Trung là (jiāotōng). Khi nói đi bằng phương tiện nào, tiếng Trung chọn động từ theo tư thế người đi: (zuò, ngồi) cho xe buýt, taxi, tàu, máy bay; (qí, cưỡi) cho xe đạp, xe máy; (kāi, lái) khi mình cầm lái ô tô. Bài này gom từ vựng giao thông theo nhóm: phương tiện, nơi chốn, đường sá, tình huống trên đường, chỉ đường, đi tàu xe, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Phương tiện giao thông

Chữ HánPinyinNghĩaĐộng từ đi kèm
qìchēô tô (lái), (đi nhờ)
chūzūchētaxi, (gọi taxi)
/ gōngjiāochē / gōnggòng qìchēxe buýt
dìtiětàu điện ngầm
huǒchētàu hoả
gāotiětàu cao tốc
fēijīmáy bay
chuánthuyền, tàu thuỷ
zìxíngchēxe đạp
gòngxiǎng dānchēxe đạp công cộng thuê qua app
mótuōchēxe máy
diàndòngchēxe máy điện, xe đạp điện
kǎchēxe tải

坐, 骑, 开: chọn động từ cho đúng

Động từDùng khiVí dụ
zuòngồi trên phương tiện, người khác lái Wǒ zuò dìtiě shàngbān. Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
qíngồi dạng chân và tự điều khiển (xe hai bánh, ngựa) Wǒ qí mótuōchē qù xuéxiào. Tôi đi xe máy đến trường.
kāitự lái xe có vô lăng Wǒ bàba kāichē sòng wǒ. Bố lái xe đưa tôi đi.
zǒulùđi bộ Wǒ zǒulù qù chāoshì. Tôi đi bộ ra siêu thị.

Khuôn câu nói đi đâu bằng gì: chủ ngữ + // + phương tiện + + nơi đến. Phương tiện đứng trước nơi đến, khác với tiếng Việt thường nói "đi đến trường bằng xe máy". Xe máy là phương tiện người Việt nhắc nhiều nhất và dùng , không dùng .

Nơi chốn: bến, ga, trạm

Chữ HánPinyinNghĩa
chēzhànbến xe, nhà ga
huǒchēzhànga tàu hoả
dìtiězhànga tàu điện ngầm
gōngjiāozhàntrạm xe buýt
jīchǎngsân bay
mǎtóubến tàu thuyền
tíngchēchǎngbãi đỗ xe
jiāyóuzhàntrạm xăng

Đường sá

Chữ HánPinyinNghĩa
/ mǎlù / lùđường, lòng đường
jiēphố
gāosù gōnglùđường cao tốc
lùkǒugiao lộ, đầu đường
shízì lùkǒungã tư
hónglǜdēngđèn giao thông
rénxíngdàovỉa hè, lối đi bộ
bānmǎxiànvạch kẻ qua đường
qiáocầu
suìdàođường hầm

nghĩa đen là "vạch ngựa vằn", tên gọi theo hình các vạch trắng đen xen kẽ.

Tình huống trên đường

Chữ HánPinyinNghĩa
dǔchētắc đường
/ chēhuò / jiāotōng shìgùtai nạn giao thông
sījītài xế
chéngkèhành khách
jiàzhàobằng lái xe
tóukuīmũ bảo hiểm
ānquándàidây an toàn
chāosùchạy quá tốc độ
chuǎng hóngdēngvượt đèn đỏ
fákuǎnphạt tiền
tíngchēđỗ xe, dừng xe
jiāyóuđổ xăng (cũng là "cố lên")

Câu mẫu: Lùshang dǔchē, wǒ huì wǎn yìdiǎn dào. Đường tắc, tôi sẽ đến muộn một chút. · Qí mótuōchē yào dài tóukuī. Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

Hỏi đường và chỉ đường

CâuNghĩa
Qǐngwèn, dìtiězhàn zěnme zǒu?Xin hỏi, ga tàu điện ngầm đi thế nào?
Lí zhèr yuǎn ma?Có xa đây không?
Yìzhí wǎng qián zǒu.Cứ đi thẳng.
Zài dì-èr ge lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.Đến ngã rẽ thứ hai thì rẽ trái.
/ wǎng yòu guǎi / yòu zhuǎnrẽ phải
diàotóuquay đầu
guò mǎlùsang đường

(guǎi) hay dùng trong nói chuyện, (zhuǎn) hay gặp trong chỉ dẫn của app bản đồ. Cách hỏi với có ở bài cách đặt câu hỏi với 什么, 谁, 哪里, 怎么.

Đi taxi, xe buýt, tàu điện

Câu hoặc từNghĩa
dǎchēgọi taxi, bắt xe
Shīfu, qù jīchǎng.Bác tài, cho ra sân bay.
Zài zhèr tíng yíxià.Dừng ở đây một chút.
/ shàngchē / xiàchēlên xe / xuống xe
huànchéngchuyển tuyến, đổi tàu
Zuò jǐ hào xiàn?Đi tuyến số mấy?
Xià yí zhàn shì nǎr?Trạm tiếp theo là đâu?
/ piào / chēpiàové / vé xe

(shīfu) là cách gọi lịch sự với tài xế và thợ, tương tự "bác tài" hay "anh ơi". Mua vé tàu, lên máy bay, đặt khách sạn có ở bài từ vựng du lịch tiếng Trung.

Câu hỏi hay gặp

上 và 下 trong 上车, 下车 còn dùng ở đâu?

Cùng khuôn " = bắt đầu, vào; = kết thúc, ra": / (vào học / tan học), / (đi làm / tan làm). Với thời gian thì là trước, là sau: (tháng trước), (tháng sau). Chi tiết ở bài từ vựng thời gian tiếng Trung.

Mất bao lâu để đi tới đó nói thế nào?

Zuò dìtiě yào duō cháng shíjiān? Đi tàu điện ngầm mất bao lâu? Câu trả lời: Dàgài èrshí fēnzhōng. Khoảng hai mươi phút.

公交车 và 公共汽车 khác nhau không?

Cùng là xe buýt. là tên đầy đủ, hay gặp trong giáo trình; là cách nói hằng ngày.