Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học: cấp học, môn học, đồ dùng
Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học: cấp học, môn học, đồ dùng

Admin
4 phút đọc177 lượt xem
Nội dung bài viết

Trường học tiếng Trung là (xuéxiào). Các từ dùng nhiều nhất trong chủ đề này: (lǎoshī, giáo viên), (xuésheng, học sinh), (tóngxué, bạn học), (jiàoshì, phòng học), (shàngkè, vào học), (zuòyè, bài tập về nhà), (kǎoshì, thi). Bài này gom từ vựng trường học theo nhóm: cấp học, người trong trường, nơi chốn, môn học, đồ dùng học tập, hoạt động học và thi cử, kèm câu dùng trong lớp và các cặp từ hay dùng lẫn.

Cấp học và bằng cấp

Chữ HánPinyinNghĩa
yòu'éryuántrường mẫu giáo
xiǎoxuétiểu học
chūzhōngtrung học cơ sở
gāozhōngtrung học phổ thông
dàxuéđại học
běnkēhệ đại học (cử nhân)
shuòshìthạc sĩ
bóshìtiến sĩ
niánjíkhối lớp, năm học
xuéqīhọc kỳ

Lớp mấy nói bằng số + : Wǒ shàng sān niánjí. Tôi học lớp ba. Sinh viên năm nhất, năm hai gọi gọn là (dà yī), (dà èr).

Người trong trường

Chữ HánPinyinNghĩa
lǎoshīthầy cô, giáo viên
xiàozhǎnghiệu trưởng
bānzhǔrèngiáo viên chủ nhiệm
xuéshenghọc sinh, sinh viên
dàxuéshēngsinh viên đại học
tóngxuébạn học
tóngzhuōbạn cùng bàn
bānzhǎnglớp trưởng
shìyǒubạn cùng phòng
liúxuéshēngdu học sinh

Nơi chốn trong trường

Chữ HánPinyinNghĩa
xuéxiàotrường học
jiàoshìphòng học
túshūguǎnthư viện
cāochǎngsân tập, sân trường
shítángnhà ăn, căng tin
sùshèký túc xá
shíyànshìphòng thí nghiệm
bàngōngshìvăn phòng, phòng giáo viên

Môn học

Chữ HánPinyinNghĩa
yǔwénngữ văn
shùxuétoán
Yīngyǔtiếng Anh
wùlǐvật lý
huàxuéhoá học
shēngwùsinh học
lìshǐlịch sử
dìlǐđịa lý
tǐyùthể dục
yīnyuèâm nhạc
měishùmỹ thuật
zhuānyèchuyên ngành

Tên môn học phần lớn đọc Hán Việt ra đúng tên tiếng Việt: vật lý, hoá học, lịch sử, địa lý. Riêng là "ngữ văn", còn đọc Hán Việt là "số học" nhưng nghĩa là môn toán nói chung.

Đồ dùng học tập

Chữ HánPinyinNghĩa
shūbāocặp sách
kèběnsách giáo khoa
bǐjìběnvở ghi; máy tính xách tay
qiānbǐbút chì
yuánzhūbǐbút bi
xiàngpícục tẩy
chǐzithước kẻ
hēibǎnbảng đen
cídiǎntừ điển
wénjùvăn phòng phẩm, đồ dùng học tập

Học tập và thi cử

Chữ HánPinyinNghĩa
/ shàngkè / xiàkèvào học / tan tiết
fàngxuétan trường
zuòyèbài tập về nhà
yùxíxem bài trước
fùxíôn tập
liànxíluyện tập; bài luyện
kǎoshìthi, kỳ thi
/ chéngjì / fēnshùkết quả học tập / điểm số
/ jígé / bù jígéđạt / không đạt
chídàođi muộn
qǐngjiàxin nghỉ
/ hánjià / shǔjiànghỉ đông / nghỉ hè
bìyètốt nghiệp
jiǎngxuéjīnhọc bổng
liúxuédu học

Câu dùng trong lớp học

CâuNghĩa
Lǎoshī hǎo!Chào thầy / cô ạ!
Qǐng dǎkāi shū.Mời các em mở sách.
Qǐng zài shuō yí biàn.Xin nói lại một lần nữa.
Wǒ tīng bu dǒng.Em nghe không hiểu.
Zhège zì zěnme dú?Chữ này đọc thế nào?
"……" "……" yòng Hànyǔ zěnme shuō?"…" tiếng Trung nói thế nào?
Jīntiān de zuòyè shì shénme?Bài tập hôm nay là gì?
Míngtiān yǒu kǎoshì.Mai có bài thi.

Ba nhóm từ hay dùng lẫn

学 và 学习

(xué) thường có tân ngữ đi sau: (học tiếng Trung), (học lái xe). (xuéxí) đứng một mình được và làm danh từ được: (anh ấy đang học), (việc học rất quan trọng).

下课 và 放学

là hết một tiết học, là tan trường để về nhà. Giữa hai tiết là ; cuối ngày học là .

预习, 练习, 复习

Cả ba có chữ (xí, tập). là chuẩn bị bài trước khi học, là luyện tập, là ôn lại bài đã học. Chữ đầu cho biết thời điểm: (trước), (lặp lại).

Câu hỏi hay gặp

老师 và 教师 khác nhau thế nào?

là từ dùng hằng ngày và cũng là cách gọi trực tiếp: (thầy Vương). là tên nghề trong văn bản: (anh ấy là giáo viên). Không dùng để gọi thầy cô. Tên các nghề khác ở bài nghề nghiệp tiếng Trung.

Kỳ thi vào cấp ba và thi đại học ở Trung Quốc gọi là gì?

(zhōngkǎo) là kỳ thi vào trung học phổ thông, (gāokǎo) là kỳ thi tuyển sinh đại học.

"Bạn học ngành gì?" nói thế nào?

Nǐ xué shénme zhuānyè? Trả lời: Wǒ xué jīngjì. Tôi học kinh tế. Câu tự giới thiệu có trường và ngành ở bài tự giới thiệu bằng tiếng Trung.

Học được bao lâu rồi nói thế nào?

Wǒ xué Hànyǔ xué le bàn nián le. Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi. Chữ cuối câu cho biết việc học vẫn đang tiếp tục, xem bài chữ 了 trong tiếng Trung.