sedation/səˈdeɪʃən/noun
Danh từ chỉ an thần hoặc làm dịu.
the act of calming a patient with drugs before a procedure
Sedation was used before the dental procedure.
Thuốc an thần được sử dụng trước thủ thuật nha khoa.
Câu thoại thật có chữ “sedation”
- What with, sedation?
- Bằng cái gì, thuốc an thần à?