incubate/ˈɪnkjəbeɪt/verb
Động từ ấp trứng hoặc nuôi dưỡng ý tưởng, vi khuẩn trong môi trường.
to keep eggs warm or develop
The eggs need to incubate for two weeks.
Trứng cần được ấp trong hai tuần.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ấp trứng” trong tiếng Anh là incubate /ˈɪnkjəbeɪt/.
Động từ ấp trứng hoặc nuôi dưỡng ý tưởng, vi khuẩn trong môi trường.
to keep eggs warm or develop
The eggs need to incubate for two weeks.
Trứng cần được ấp trong hai tuần.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt