dank/dæŋk/adjective
Tính từ chỉ sự ẩm ướt, lạnh lẽo, tối tăm.
unpleasantly damp and cold
The basement was dark and dank.
Tầng hầm tối và ẩm ướt.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ẩm ướt” trong tiếng Anh là dank /dæŋk/.
Tính từ chỉ sự ẩm ướt, lạnh lẽo, tối tăm.
unpleasantly damp and cold
The basement was dark and dank.
Tầng hầm tối và ẩm ướt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt