wooden/ˈwʊdən/adjective
Tính từ chỉ làm bằng gỗ hoặc giống gỗ.
made of wood
They live in a small wooden house.
Họ sống trong một ngôi nhà nhỏ bằng gỗ.
Câu thoại thật có chữ “wooden”
Wooden apples?
Táo gỗ ạ?
And there's these wooden bleachers.
Và có những khán đài bằng gỗ này.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
Wooden bones on black water.
Bộ xương gỗ trên mặt nước đen.
Zombie Ship — phim