plaster/ˈplæstər/noun
Danh từ chỉ miếng dán y tế che vết thương.
a small sticky bandage used to cover a cut or wound
He put a plaster on his finger.
Anh ấy dán băng lên ngón tay.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“băng dán” trong tiếng Anh là plaster /ˈplæstər/.
Danh từ chỉ miếng dán y tế che vết thương.
a small sticky bandage used to cover a cut or wound
He put a plaster on his finger.
Anh ấy dán băng lên ngón tay.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt