concert/ˈkɑːnsərt/noun
Danh từ chỉ buổi hòa nhạc hoặc sự kiện âm nhạc.
a live music performance
We’re going to a rock concert tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đi xem hòa nhạc rock.
Câu thoại thật có chữ “concert”
Please go see Tenacious D in concert.
Hãy đến xem buổi hòa nhạc Tenacious D nhé.
Jack Black Performs His Legendary Sax-A-Boom with The Roots - Tập 1 — chương trình TV
Pro, I get to see an awesome concert.
Được, cháu được xem một buổi diễn tuyệt vời.
The cithara is the concert version of the lyre.
Đàn cithara là phiên bản dùng cho hoà nhạc của đàn lyre.