accusation/ˌækjuːˈzeɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự buộc tội hoặc cáo buộc.
a claim that someone did something wrong
His accusation really hurt her feelings.
Lời buộc tội của anh ấy khiến cô ấy rất tổn thương.
Câu thoại thật có chữ “accusation”
what a molestation accusation
một lời tố sờ soạng
Flower — phim