sad/sæd/adjective
Tính từ chỉ trạng thái buồn bã, không vui.
feeling unhappy
She looks sad today.
Cô ấy trông buồn hôm nay.
Câu thoại thật có chữ “sad”
She’s sad.
Cô ấy đang buồn.
CTRL Z | Sci-Fi Short Film — phim
It's sad.
Buồn thật.
Or get sad?
Hay thấy buồn?