footstep/ˈfʊtstep/noun
Danh từ chỉ tiếng bước chân hoặc dấu chân.
the sound or mark made by a person walking
She heard footsteps behind her in the hallway.
Cô ấy nghe tiếng bước chân phía sau ở hành lang.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bước chân” trong tiếng Anh là footstep /ˈfʊtstep/.
Danh từ chỉ tiếng bước chân hoặc dấu chân.
the sound or mark made by a person walking
She heard footsteps behind her in the hallway.
Cô ấy nghe tiếng bước chân phía sau ở hành lang.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt