flight/flaɪt/noun
Danh từ chỉ chuyến bay hoặc sự bay.
a journey in an aircraft
Our flight was delayed by two hours.
Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
Câu thoại thật có chữ “flight”
How's your flight?
Chuyến bay thế nào?
Deadly Target (1994) — phim
Flight, do you copy?
Trung tâm bay, có nghe rõ không?
Flight Officer Hordööp-Sklanch next.
Sĩ quan bay Hordööp-Sklanch tiếp theo hay không.