trek/trek/noun
Danh từ chỉ chuyến đi bộ dài, gian khó.
a long and difficult walk, especially in nature
They went on a trek through the mountains.
Họ đã đi bộ đường dài qua núi.
Câu thoại thật có chữ “trek”
And then I have chick flicks, and then I have Star Trek.
Rồi tôi có phim tình cảm cho phụ nữ, rồi có Star Trek.
Coming Out as a Trans Woman at Fifty-Eight | The New Yorker — phim
Humans used to trek miles
Con người đã từng đi bộ hàng dặm
How to Stop Being TIRED All the Time - Tập 1 — chương trình TV
After an errant landing and toilsome trek,
Sau cú hạ cánh trượt và chặng đi bộ nhọc nhằn,
Prospect (2018) — phim