MRI/ˌeˌmɑːˈraɪ/noun
Danh từ chỉ chụp cộng hưởng từ y học.
a test that uses magnetic fields to create detailed images of the body's organs and tissues
The patient had an MRI to examine his brain.
Bệnh nhân chụp MRI để kiểm tra não.
Câu thoại thật có chữ “MRI”
So it's been advances in technology, such as MRI,
Nhờ có nhiều tiến bộ trong công nghệ như là máy MRI
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV