agenda/əˈdʒendə/noun
Danh từ chỉ chương trình nghị sự hoặc kế hoạch.
a list of items to be discussed at a meeting
Let's move to the next item on the agenda.
Hãy chuyển sang mục tiếp theo trong chương trình nghị sự.
Câu thoại thật có chữ “agenda”
The meeting had no agenda, right?
Cuộc họp không có chương trình nghị sự, phải không?
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
I'm not a part of a redneck agenda.
Không dính vào những chuyên lố lăng
Green Day - American Idiot — bài hát
But again, I don't plan to push my agenda on anybody.
Nhưng một lần nữa, tôi không có ý định áp đặt chương trình nghị sự của mình lên bất kỳ ai.
I Went Vegan for 30 Days: Here's What Happened to Me - Tập 1 — chương trình TV