reunion/riˈuːnjən/noun
Danh từ chỉ cuộc gặp gỡ lại của gia đình, bạn bè sau thời gian xa cách.
a gathering of people after separation
The family reunion was joyful.
Cuộc hội ngộ gia đình rất vui vẻ.
Câu thoại thật có chữ “reunion”
I have to go to a family reunion tonight.
Tối nay em phải đi họp mặt gia đình.
- We are here, Watt. The family reunion.
- Tới rồi đây Watt. Buổi họp mặt gia đình.
reunion. Lucky for my uncle Dean,
gia đình. Chú Dean nhà mình may thật,