put/pʊt/verb
Động từ chỉ hành động đặt hoặc để cái gì ở đâu.
to move something to a particular place
He put the keys on the table.
Anh ấy đặt chùm chìa khóa lên bàn.
Câu thoại thật có chữ “put”
Put your drinks up!
Nâng ly lên
Lady Gaga - You and I — bài hát
I put those records on..
anh lại bật những bản nhạc đó lên
Boyce Avenue - The One That Got Away (Boyce Avenue acoustic cover) — bài hát
Especially what you put on my mind.
Đặc biệt là những gì anh đưa vào tâm trí em
Miley Cyrus - Dream — bài hát