characterize/ˈkerəktəraɪz/verb
Động từ chỉ hành động mô tả đặc điểm của cái gì.
to describe the qualities of someone or something
The region is characterized by its high rainfall.
Khu vực này được đặc trưng bởi lượng mưa lớn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đặc trưng hóa” trong tiếng Anh là characterize /ˈkerəktəraɪz/.
Động từ chỉ hành động mô tả đặc điểm của cái gì.
to describe the qualities of someone or something
The region is characterized by its high rainfall.
Khu vực này được đặc trưng bởi lượng mưa lớn.