sold/soʊld/verb
Động từ chỉ bán hoặc đã bán.
past tense of 'sell'; to have exchanged something for money
She sold her old car last week.
Cô ấy đã bán chiếc xe cũ tuần trước.
Câu thoại thật có chữ “sold”
When they sold you one.
và người ta đem đến cho em điều đó
Rihanna ft Drake - Take Care — bài hát
Sold out wherever he appears.
Cháy vé ở bất cứ đâu anh ấy diễn.
Anything with pockets I am sold.
Bất cứ thứ gì có túi tôi đều bán.
Thrifting a $7,000 Vintage Outfit in New York City | This Look Is Money | Harper's BAZAAR - Tập 1 — chương trình TV