wedding/ˈwedɪŋ/noun
Danh từ chỉ đám cưới hoặc lễ cưới.
a ceremony where two people get married
They invited us to their wedding.
Họ đã mời chúng tôi đến đám cưới của họ.
Câu thoại thật có chữ “wedding”
Abel, our wedding.
Abel, còn đám cưới của mình.
It's the wedding.
Đám cưới đấy.
Rio Diablo (1993) — phim
I love wedding proposals.
Em thích mấy màn cầu hôn ghê.
Check Please | Short Film — phim