idiosyncrasy/ˌɪdioʊˈsɪnkrəsi/noun
a distinctive or peculiar feature or habit
One of his idiosyncrasies was wearing mismatched socks.
Một trong những thói quen kỳ lạ của anh ấy là mang tất lệch màu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đặc tính riêng” trong tiếng Anh là idiosyncrasy /ˌɪdioʊˈsɪnkrəsi/.
a distinctive or peculiar feature or habit
One of his idiosyncrasies was wearing mismatched socks.
Một trong những thói quen kỳ lạ của anh ấy là mang tất lệch màu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt