brimstone/ˈbrɪm.stoʊn/noun
sulfur, often linked to hell
The preacher warned of fire and brimstone.
Vị mục sư cảnh báo về lửa và diêm sinh.
Câu thoại thật có chữ “brimstone”
Stabbed in the back; brimstone, fire jumping through
Đâm sau lưng: như cái thứ huỳnh quang gây cháy nổ tràn lan
through hell and high water and fire and brimstone to get to your goals or you
qua địa ngục và nước cao và lửa và brimstone để đạt được mục tiêu của bạn hoặc bạn
START TODAY NOT TOMORROW - New Motivational Video Compilation for Success & Studying - Tập 1 — chương trình TV