lineage/ˈlɪniədʒ/noun
Danh từ chỉ dòng dõi hoặc gia phả.
ancestry or family descent
Her lineage can be traced back centuries.
Dòng dõi của cô ấy có thể truy ngược hàng thế kỷ.
Câu thoại thật có chữ “lineage”
All of those players, if you trace their lineage,
Tất cả những người chơi đó, nếu bạn theo dõi dòng dõi của họ,
The Best of Trevor’s Accents - Between The Scenes | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
Like all of those players, if you trace their lineage,
Giống như tất cả những người chơi đó, nếu bạn theo dõi dòng dõi của họ,
Four Times Trevor Noah Shut Down Racists - The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
he and his unborn lineage no more,
gã và cả dòng dõi chưa kịp sinh ra của gã đều biến mất,
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim