frill/frɪl/noun
Danh từ chỉ diềm xếp nếp trang trí.
a decorative ruffle or edge
Her dress had frills around the collar.
Chiếc váy của cô ấy có diềm xếp quanh cổ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“diềm xếp” trong tiếng Anh là frill /frɪl/.
Danh từ chỉ diềm xếp nếp trang trí.
a decorative ruffle or edge
Her dress had frills around the collar.
Chiếc váy của cô ấy có diềm xếp quanh cổ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt