mendacious/menˈdeɪ.ʃəs/adjective
Tính từ chỉ sự dối trá, không trung thực.
not telling the truth; lying
The politician gave a mendacious account of the events.
Chính trị gia đưa ra lời kể dối trá về sự kiện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dối trá” trong tiếng Anh là mendacious /menˈdeɪ.ʃəs/.
Tính từ chỉ sự dối trá, không trung thực.
not telling the truth; lying
The politician gave a mendacious account of the events.
Chính trị gia đưa ra lời kể dối trá về sự kiện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt