dream/driːm/verb
Danh từ chỉ giấc mơ hoặc ước mơ trong tương lai.
to experience images and thoughts in your mind while sleeping
I dream about flying sometimes.
Tôi thỉnh thoảng mơ mình đang bay.
Câu thoại thật có chữ “dream”
So dream, dream, dream.
Vậy nên cứ mơ đi, cứ mơ đi, mơ đi
Miley Cyrus - Dream — bài hát
Imaginarium, a dream emporium!
Ảo viện, một cửa tiệm mộng tưởng!
Nightwish - Storytime — bài hát
Is this a dream?
Đây có phải là một giấc mơ,
Kelly Clarkson - You Found Me — bài hát