solution/səˈluː.ʃən/noun
Danh từ chỉ giải pháp hoặc cách giải quyết.
a way to solve a problem
We need to find a solution to this issue.
Chúng ta cần tìm một giải pháp cho vấn đề này.
Câu thoại thật có chữ “solution”
The solution is boredom.
Giải pháp là sự nhàm chán.
The procrastination cure you don't want to hear - Tập 1 — chương trình TV
This solution predates Tartaglia's by decades.
Cách giải này có trước | cách giải của Tartaglia nhiều thập kỷ.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV
It's this sort of alkaline solution.
Đó là loại dung dịch kiềm.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV