family values/ˈfæməli ˈvæljuːz/noun
Danh từ chỉ giá trị gia đình hoặc truyền thống gia đình.
moral and social beliefs that are shared within a family
She was raised with strong family values.
Cô ấy được nuôi dạy với những giá trị gia đình vững chắc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giá trị gia đình” trong tiếng Anh là family values /ˈfæməli ˈvæljuːz/.
Danh từ chỉ giá trị gia đình hoặc truyền thống gia đình.
moral and social beliefs that are shared within a family
She was raised with strong family values.
Cô ấy được nuôi dạy với những giá trị gia đình vững chắc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt