finish work/ˈfɪnɪʃ wɜːrk/verb
Động từ chỉ hành động hoàn thành công việc.
to complete the tasks for the day at your job
I usually finish work at 5 p.m.
Tôi thường kết thúc công việc lúc 5 giờ chiều.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hoàn thành công việc” trong tiếng Anh là finish work /ˈfɪnɪʃ wɜːrk/.
Động từ chỉ hành động hoàn thành công việc.
to complete the tasks for the day at your job
I usually finish work at 5 p.m.
Tôi thường kết thúc công việc lúc 5 giờ chiều.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt